bình phong

bình phong

Căn phòng được ngăn đôi bằng một tấm bình phong gỗ sơn mài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dùng để che chắn, ngăn cách không gian: Một tấm vách di động, thường làm bằng gỗ, tre, vải hoặc giấy, khung, dùng để che khuất một khu vực, tạo sự riêng tư hoặc trang trí.
    • Vật che chắn, lá chắn (nghĩa bóng): Yếu tố hoặc đối tượng được dùng để che giấu, bảo vệ hoặc làm vật thay thế cho một cái đó khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn phòng được ngăn đôi bằng một tấm bình phong gỗ sơn mài.
    • Dãy núi cao phía tây trở thành bình phong thiên nhiên vững chắc cho vùng đồng bằng.
    • Hắn ta chỉ bình phong cho những kẻ cầm đầu đứng đằng sau thao túng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đứng sau bình phong": Chỉ việc một người hoặc thế lực nào đó không trực tiếp xuất hiện nhưng lại người điều khiển, quyết định thực sự đằng sau một hành động, sự việc.
    • Vụ mua bán này chỉ bề nổi, còn ông chủ thực sự vẫn đứng sau bình phong.
  • "Làm bình phong": Đóng vai trò che chắn, che giấu cho một mục đích, hành động khác.
    • Công ty xuất nhập khẩu đó chỉ làm bình phong cho hoạt động buôn lậu.
Biến thể từ gần giàng
  • Màn che: Vật dùng để che, phủ (thường nhẹ mềm như vải).
  • Vách ngăn: Vật cố định hoặc di động dùng để chia cắt không gian.
  • Tấm chắn: Vật dùng để chắn, bảo vệ khỏi tác động bên ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Màn: Vật che (nhưng thường mềm, bằng vải).
  • Rèm: Vật che cửa, thường bằng vải.
  • Vách: Tường ngăn cách (thường cố định).
Các cụm từ liên quan
  • Bình phong cảnh: Tấm bình phong vẽ tranh phong cảnh, thường dùng trang trí.
  • Bình phong hứng gió: Bình phong dùng để ngăn gió, thường thấy trong kiến trúc sân vườn.
Thành ngữ liên quan
  • Che bình phong: Hành động dùng một cái đó làm vật che đậy, ngụy trang.
    • Họ lấy dự án từ thiện để che bình phong cho những giao dịch mờ ám.